hair system

/hɛr ˈsɪstəm/
Danh từ
  1. Một giải pháp thay thế tóc tùy chỉnh hiện đại kết hợp liền mạch, được làm bằng tóc thật của con người trên nền mỏng (ren hoặc da poly) được gắn vào da đầu bằng chất kết dính hoặc kẹp.
    A modern custom hair replacement solution that blends in seamlessly, made of real human hair on a thin base (lace or poly skin) that is attached to the scalp with adhesives or clips.
    Near-synonym: toupee
    Gần đồng nghĩa: tóc giả
    Từ đồng nghĩa:toupee
🎬 Nghe “hair system” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish